参
フ丶一ノ丶ノノノ
8
些
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 參 rất phức tạp, giản thể 参 giữ ý tham dự góp phần, tham gia 参.
Thành phần cấu tạo
参
tham gia; nhân sâm; không đều
参
Giản thể từ 參
Hình ba sao nhọn trong chòm Thương (phồn thể)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ (đọc 'cān')
Nghĩa:tham gia, tham dự; tham khảo, trình lên.
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'shēn')
Nghĩa:nhân sâm; sao Sâm.
Ví dụ (3)
3
tính từ (đọc 'cēn')
Nghĩa:không đều, so le (trong `参差`).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây