解
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
13
题
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'jiě')
Nghĩa:giải thích, giải quyết, cởi ra, tháo ra.
Ví dụ (3)
2
động từ (đọc 'jiè')
Nghĩa:áp giải, hộ tống phạm nhân.
Ví dụ (3)
3
danh từ riêng (đọc 'xiè')
Nghĩa:họ Giải.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây