理解
lǐjiě
hiểu, thấu hiểu, thông cảm (mức độ sâu hơn 'zhīdào' và 'dǒng').
Hán việt: lí giái
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hiểu, thấu hiểu, thông cảm (mức độ sâu hơn 'zhīdào' và 'dǒng').
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI