感染
gǎnrǎn
lây nhiễm, nhiễm (bệnh/trùng), truyền cảm, ảnh hưởng, lan truyền (cảm xúc).
Hán việt: cảm nhiễm
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lây nhiễm, nhiễm (bệnh/trùng), truyền cảm, ảnh hưởng, lan truyền (cảm xúc).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI