liàng
sáng, bóng, rực rỡ, vang (giọng nói), sáng sủa.
Hán việt: lương
丶一丨フ一丶フノフ
9
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Hình ngọn đèn trên cao chiếu sáng, rõ ràng không tối, sáng .

Thành phần cấu tạo

liàng
Sáng; rõ ràng
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Khẩu
Phía giữa
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:sáng, bóng, rực rỡ, vang (giọng nói), sáng sủa.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:phát sáng, chiếu sáng, làm lộ ra, đưa ra cho xem (giấy tờ/bài).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI