huī
vẫy (tay), vung (kiếm/gậy), khua.
Hán việt: huy
一丨一丶フ一フ一丨
9
HSK 5

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thủ (), giản thể giữ ý tay () chỉ huy quân (), vẫy tay .

Thành phần cấu tạo

huī
Vẫy tay
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vẫy (tay), vung (kiếm/gậy), khua.
Ví dụ (7)
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:chỉ huy, điều khiển / lau đi, gạt đi / phung phí.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI