费
フ一フノ丨丨フノ丶
9
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 費 có bộ Bối (貝), giản thể 费 giữ ý tiền (贝) không (弗) còn, chi phí 费.
Thành phần cấu tạo
费
phí tổn, chi phí
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:phí, tiền chi phí, tiền phải trả.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:tốn, phí, mất (thời gian, sức lực).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây