复
ノ一丨フ一一ノフ丶
9
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 復 rất phức tạp, giản thể 复 giữ ý quay lại lần nữa, phục hồi 复.
Thành phần cấu tạo
复
trả lời, phục hồi
复
Giản thể từ 復/複
Hình đi lại đường cũ (phồn thể)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:trả lời, phục hồi
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây