轻
一フ丨一フ丶一丨一
9
HSK 1-2
Tính từ
Gợi nhớ
Chiếc xe (车) lướt đi êm ru nhẹ 轻 nhàng không gây tiếng động, trái nghĩa với nặng 重.
Thành phần cấu tạo
轻
nhẹ, non trẻ, xem nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:nhẹ (trọng lượng), nhẹ nhàng (mức độ).
Ví dụ (7)
2
tính từ
Nghĩa:trẻ, coi nhẹ, khinh suất.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây