账
丨フノ丶ノ一フ丶
8
本, 笔
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 賬 có bộ Bối (貝), giản thể 账 giữ ý tiền (贝) ghi dài (长) thành sổ, tài khoản 账.
Thành phần cấu tạo
账
tài khoản, hóa đơn
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tài khoản, hóa đơn
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây