zhàng
tài khoản, hóa đơn
Hán việt: trướng
丨フノ丶ノ一フ丶
8
本, 笔
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý tiền () ghi dài () thành sổ, tài khoản .

Thành phần cấu tạo

zhàng
tài khoản, hóa đơn
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tài khoản, hóa đơn
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI