yóu
thư, bưu điện
Hán việt: bưu
丨フ一丨一フ丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý trạm () gửi () thư từ, bưu điện .

Thành phần cấu tạo

yóu
thư, bưu điện
Do
Do / âm đọc (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI