邮票
yóupiào
con tem (dùng để dán lên thư từ, bưu phẩm).
Hán việt: bưu phiêu
枚, 张
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:con tem (dùng để dán lên thư từ, bưu phẩm).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI