fèn
Cố gắng, phấn đấu
Hán việt: phấn
一ノ丶丨フ一丨一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý vươn lớn () trên ruộng (), phấn đấu .

Thành phần cấu tạo

fèn
Cố gắng, phấn đấu
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Cố gắng, phấn đấu
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI