丧
一丨丶ノ一フノ丶
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 喪 rất phức tạp, giản thể 丧 giữ ý mất mát đau thương, đám tang 丧.
Thành phần cấu tạo
丧
tang lễ; mất, mất đi
丧
Giản thể từ 喪
Hình người khóc (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'sāng')
Nghĩa:tang lễ; mất, mất đi
Ví dụ (5)
2
động từ (đọc 'sàng')
Nghĩa:mất, mất đi, làm mất.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây