lún
bánh xe.
Hán việt: luân
一フ丨一ノ丶ノフ
8
HSK 5

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Xa (), giản thể giữ ý bánh xe () quay () tròn, bánh xe .

Thành phần cấu tạo

lún
Bánh xe, lần lượt
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

lún

Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bánh xe.
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:đến lượt, thay phiên, luân phiên.
Ví dụ (5)
3
lượng từ
Nghĩa:vòng, đợt, vầng (dùng cho mặt trăng/mặt trời, hoặc các cuộc đàm phán/thi đấu).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI