典
丨フ一丨丨一ノ丶
8
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hai tay (八 biến thể) nâng sách (phía trên) quý kính cẩn, quyển sách chuẩn mực, điển tích 典.
Thành phần cấu tạo
典
Điển tích, quyển sách quan trọng
曲
Khúc (biến thể)
Sách (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Điển tích, quyển sách quan trọng
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây