典型
diǎnxíng
điển hình, tiêu biểu, đặc trưng, mang tính đại diện.
Hán việt: điển hình
HSK6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:điển hình, tiêu biểu, đặc trưng, mang tính đại diện.
Ví dụ (5)
2
danh từ
Nghĩa:điển hình, tấm gương, ví dụ tiêu biểu (người hoặc sự vật).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI