招
一丨一フノ丨フ一
8
HSK 4
—
Gợi nhớ
Tay (扌) vẫy triệu tập (召) mọi người đến, mời gọi thu hút, mời gọi 招.
Thành phần cấu tạo
招
Mời gọi, tuyển mộ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:tuyển, chiêu mộ, tuyển sinh.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:vẫy (tay), gọi, chuốc lấy, rước lấy, chiêu (võ thuật/mánh khóe).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây