招聘
zhāopìn
tuyển dụng, chiêu mộ, đăng tuyển (hành động của phía chủ lao động).
Hán việt: chiêu sính
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tuyển dụng, chiêu mộ, đăng tuyển (hành động của phía chủ lao động).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI