huán
vòng, hình tròn
Hán việt: hoàn
一一丨一一ノ丨丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Ngọc (), giản thể giữ ý vòng ngọc () tròn không () đứt, vòng .

Thành phần cấu tạo

huán
vòng, hình tròn
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:vòng, hình tròn
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI