环境
huánjìng
môi trường, cảnh quan xung quanh (về mặt vật lý, không gian sống).
Hán việt: hoàn cảnh
HSK 2/3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (physical)
Nghĩa:môi trường, cảnh quan xung quanh (về mặt vật lý, không gian sống).
Ví dụ (8)
2
danh từ (trừu tượng)
Nghĩa:môi trường, hoàn cảnh (điều kiện xã hội, chính trị, ngôn ngữ...).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI