股
ノフ一一ノフフ丶
8
HSK 4-5
—
Gợi nhớ
Phần thịt (⺼) chia ra (殳), phần chia theo tỷ lệ, cổ phần 股.
Thành phần cấu tạo
股
đùi; cổ phần; luồng
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
股
Dùng cho các vật có dạng dải, dòng chảy, luồng khí, hoặc sức lực, mùi vị.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两股线
hai sợi chỉ
一股泉水
một dòng nước suối
几股绳子
vài sợi dây thừng
一股气味
một luồng mùi (hôi, thơm)
一股风
một cơn gió
一股力气
một luồng sức lực
一股势力用于成批的人
một thế lực (dùng cho nhóm người)
一股热情
một luồng nhiệt huyết / sự nhiệt tình dâng trào
一股干劲
một niềm hăng hái / luồng hăng hái làm việc
一股气势
một luồng khí thế
一股劲头
một luồng hăng hái / khí thế
一股潜力
một luồng tiềm năng
一股力量
một luồng sức mạnh / lực lượng
一股敌人
một toán kẻ thù / toán quân địch
一股匪徒
một toán cướp / toán thổ phỉ
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:cổ phần, cổ phiếu, phần hùn.
Ví dụ (6)
2
lượng từ
Nghĩa:luống, làn, mùi (khí/hương), nguồn (sức mạnh), đám/tốp (người - nghĩa xấu).
Ví dụ (7)
3
danh từ
Nghĩa:đùi, phần trên của chân.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây