ā / ē
tiền tố thân mật đặt trước tên/ngôi xưng.
Hán việt: a
フ丨一丨フ一丨
7
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Bên đồi () có thể () gọi tên thân mật, tiếp đầu ngữ xưng hô, a .

Thành phần cấu tạo

ā / ē
tiền tố thân mật; nịnh bợ, thiên vị
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tiền tố (đọc 'ā')
Nghĩa:tiền tố thân mật đặt trước tên/ngôi xưng.
Ví dụ (5)
2
động từ (đọc 'ē')
Nghĩa:nịnh bợ, hùa theo, thiên vị.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI