阿姨
āyí
dì (chị hoặc em gái của mẹ).
Hán việt: a di
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (family)
Nghĩa:dì (chị hoặc em gái của mẹ).
Ví dụ (7)
2
danh từ (lịch sự, xưng hô)
Nghĩa:cô, bác gái (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ lớn tuổi hơn mình, khoảng tuổi mẹ).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI