识
丶フ丨フ一ノ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 識 có bộ Ngôn và Chức (戠), giản thể 识 giữ ý nói (讠) ra điều mình biết, tri thức 识.
Thành phần cấu tạo
识
tri thức, nhận biết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / danh từ
Nghĩa:tri thức, nhận biết
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây