意识
yìshí
ý thức, nhận thức, cảm giác.
Hán việt: y chí
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ý thức, nhận thức, cảm giác.
Ví dụ (5)
2
động từ
Nghĩa:nhận ra, nhận thức được, ý thức được.
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI