员
丨フ一丨フノ丶
7
行
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 員 có bộ Khẩu (口) và Bối (貝), giản thể 员 giữ ý người (口) làm việc lĩnh lương (贝), thành viên 员.
Thành phần cấu tạo
员
thành viên, người
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
员
Dùng cho đại tướng, võ tướng, quan chức thời xưa.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 员 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两员大将
hai vị đại tướng
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'yuán')
Nghĩa:thành viên, người
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'yùn')
Nghĩa:thành viên, người
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây