Lẫn lộn
Hán việt: tạp
ノフ一丨ノ丶
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Y (), giản thể giữ ý nhiều ( biến thể) loại cây () trộn lẫn, lẫn lộn .

Thành phần cấu tạo

Lẫn lộn
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Lẫn lộn
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI