xié
hợp tác, hiệp trợ
Hán việt: hiệp
一丨フノ丶丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có ba bộ Lực (力力力), giản thể giữ ý mười () người hợp sức làm ( biến thể), hiệp định .

Thành phần cấu tạo

xié
hợp tác, hiệp trợ
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / hình vị
Nghĩa:hợp tác, hiệp trợ
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI