协议
xiéyì
hiệp nghị, thỏa thuận, giao thức (công nghệ), bản cam kết.
Hán việt: hiệp nghị
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hiệp nghị, thỏa thuận, giao thức (công nghệ), bản cam kết.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI