讲
丶フ一一ノ丨
6
次
HSK 2
—
Gợi nhớ
Nói (讠) rõ ràng như giếng (井) nước trong vắt, giảng giải tường tận cho hiểu, nói 讲, giảng giải.
Thành phần cấu tạo
讲
Nói, giảng giải
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:nói, kể, giảng, giải thích (mang tính hệ thống hoặc kể chuyện).
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:mặc cả, thương lượng, bàn bạc.
Ví dụ (3)
3
động từ
Nghĩa:chú trọng, coi trọng, sành sỏi.
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây