划
一フノ丶丨丨
6
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刂) vạch (戈 biến thể) đường rõ ràng trên đất, phân chia lập kế hoạch, kế hoạch 划.
Thành phần cấu tạo
划
chèo, rạch; vạch định, phân chia
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ (đọc 'huá / huà')
Nghĩa:chèo, bơi (nước), gạt.
Ví dụ (3)
2
động từ (đọc 'huá / huà')
Nghĩa:cào, làm xước, rạch, quẹt (diêm), vuốt/lướt (màn hình điện thoại).
Ví dụ (7)
3
tính từ / động từ (trong từ ghép) (đọc 'huá / huà')
Nghĩa:có lợi, hời, tính toán (trong từ 'huásuàn').
Ví dụ (3)
4
động từ (đọc 'huà')
Nghĩa:vạch, phân chia, chuyển khoản; lên kế hoạch trong từ ghép.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây