原因
yuányīn
nguyên nhân, lý do (căn nguyên dẫn đến kết quả).
Hán việt: nguyên nhân
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nguyên nhân, lý do (căn nguyên dẫn đến kết quả).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI