仔
ノ丨フ丨一
5
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) con (子) nhỏ bé, đứa trẻ con bé bỏng, nhỏ 仔, con nhỏ.
Thành phần cấu tạo
仔
nhỏ; con, đứa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ / hình vị (đọc 'zǎi')
Nghĩa:nhỏ; con, đứa
Ví dụ (5)
2
tính từ (đọc 'zǐ')
Nghĩa:kỹ lưỡng, tỉ mỉ (trong từ 'tể tế' 仔细); con non, cây con
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây