仔细
zǐxì
cẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ, chăm chú (làm việc gì đó chi tiết, không bỏ sót).
Hán việt: tể tế
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:cẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ, chăm chú (làm việc gì đó chi tiết, không bỏ sót).
Ví dụ (10)
2
tính từ (phương ngữ, frugal)
Nghĩa:tiết kiệm, chi tiêu dè sẻn (nghĩa dùng trong một số phương ngữ hoặc văn cảnh sống).
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI