tǎo
xin, đòi; thảo phạt
Hán việt: thảo
丶フ一丨丶
5
场, 番
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nói () từng tấc () vấn đề một cách kỹ lưỡng, bàn bạc chi tiết từng điểm, thảo luận .

Thành phần cấu tạo

tǎo
xin, đòi; thảo phạt
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:xin, đòi; thảo phạt
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI