讨论
tǎolùn
thảo luận, bàn bạc, bàn luận.
Hán việt: thảo luân
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thảo luận, bàn bạc, bàn luận.
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:cuộc thảo luận, sự bàn bạc.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI