暗示
ànshì
ám chỉ, gợi ý, ra hiệu ngầm, ám thị (tâm lý).
Hán việt: ám kì
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ám chỉ, gợi ý, ra hiệu ngầm, ám thị (tâm lý).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI