dōng
phía Đông, hướng Đông.
Hán việt: đông
一フ丨ノ丶
5
西
HSK 1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mộc () và Nhật (), mặt trời mọc phía sau cây, phương đông .

Thành phần cấu tạo

dōng
Phương đông
Giản thể từ 東
Hình mặt trời mọc sau hàng cây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phía Đông, hướng Đông.
Ví dụ (9)
2
danh từ (trong từ ghép)
Nghĩa:chủ, người chủ (chủ nhà, chủ tiệc - theo văn hóa xưa chủ ngồi vị trí phía Đông).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI