斤
ノノ一丨
4
讲
HSK 2
Lượng từ
Gợi nhớ
Hình cái rìu thời cổ đại, ngày xưa dùng rìu chặt gỗ rồi cân lượng gỗ lên, từ cái rìu chuyển nghĩa sang đơn vị đo lường là cân 斤.
Thành phần cấu tạo
斤
cân (đơn vị đo lường, khoảng 0.5 kg)
斤
Bộ Cân
Hình cái rìu, dùng để chặt và cân đo
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:cân (đơn vị trọng lượng của Trung Quốc, bằng 500g hoặc 0.5kg).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây