毛
ノ一一フ
4
根
HSK4
—
Gợi nhớ
Hình sợi lông mềm mọc trên da thú vật, phủ khắp cơ thể giữ ấm, lông 毛.
Thành phần cấu tạo
毛
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:lông (thú, chim), tóc (ít dùng hơn 'fà'), len.
Ví dụ (8)
2
lượng từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:hào (đơn vị tiền tệ, 1 tệ = 10 hào). Thường dùng trong khẩu ngữ, văn viết dùng 'Jiǎo' (角).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây