土
一丨一
3
层, 堆
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình nét ngang là mặt đất, nét dọc là cây mọc lên từ đất, nền tảng của vạn vật, đất 土.
Thành phần cấu tạo
土
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đất, thổ; bộ thổ.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây