土豆
tǔdòu
khoai tây (loại củ mọc dưới đất, dùng làm thực phẩm phổ biến).
Hán việt: thổ đậu
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:khoai tây (loại củ mọc dưới đất, dùng làm thực phẩm phổ biến).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI