代替
dàitì
thay thế, thế chỗ, thay mặt (làm thay chức năng hoặc vị trí của người/vật khác).
Hán việt: đại thế
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thay thế, thế chỗ, thay mặt (làm thay chức năng hoặc vị trí của người/vật khác).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI