Gợi nhớ
Hai người (夫夫) luân phiên nói (曰), người này thay 替 người kia, hết ca này đến ca kia.
Thành phần cấu tạo
替
thay, thay cho, hộ
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
giới từ / động từ
Nghĩa:thay, hộ, giùm, thế (làm việc gì đó cho ai, hoặc thay thế vị trí của ai).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây