个
ノ丶丨
3
出
HSK 1
Lượng từ
Gợi nhớ
Một người (人) đứng thẳng (丨) riêng lẻ, đếm từng đơn vị một, lượng từ chung dùng đếm từng cái 个.
Thành phần cấu tạo
个
cái, chiếc, con, người (lượng từ chung)
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
个
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
一个鼻子
một chiếc mũi
一个西瓜
một quả dưa hấu
一个角色
một nhân vật / vai diễn
Định nghĩa
1
lượng từ (classifier)
Nghĩa:cái, con, người (lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người và nhiều vật không có lượng từ chuyên biệt).
Ví dụ (8)
2
hậu tố / danh từ
Nghĩa:cá nhân, vóc dáng.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây