活
丶丶一ノ一丨丨フ一
9
点
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Có nước (氵) uống lưỡi (舌) còn ướt thì còn sống, nước là nguồn sống, còn nước còn sống 活, hoạt động.
Thành phần cấu tạo
活
sống, hoạt động, làm việc
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:sống, tồn tại, còn sống.
Ví dụ (8)
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:sống (còn sống), linh hoạt, sinh động.
Ví dụ (8)
3
danh từ
Nghĩa:việc, công việc (thường chỉ việc chân tay, việc vặt, nghề thủ công - khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây