sōng
cây tùng, cây thông.
Hán việt: tung
一丨ノ丶ノ丶フ丶
8
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () mọc nơi công cộng () xanh tốt quanh năm, loại cây lá kim thường xanh là cây thông .

Thành phần cấu tạo

sōng
cây thông
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cây tùng, cây thông.
Ví dụ (7)
2
tính từ / động từ
Nghĩa:lỏng, xốp (đất), không chặt / nới lỏng, thả lỏng.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI