十
一丨
2
个
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Nét ngang (一) và nét dọc (丨) giao nhau thành hình chữ thập, đếm hết mười ngón tay bấm lại thành số mười 十.
Thành phần cấu tạo
十
số mười, mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
số từ
Nghĩa:mười, số mười (số đếm cơ bản).
Ví dụ (10)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây