燃烧
ránshāo
cháy, bốc cháy, đốt cháy, thiêu đốt (cả nghĩa đen và bóng).
Hán việt: nhiên thiêu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cháy, bốc cháy, đốt cháy, thiêu đốt (cả nghĩa đen và bóng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI